| đẫm | - t. (hay đg.). Ướt sũng. Trán đẫm mồ hôi. Tưới đẫm nước. Bàn tay đẫm máu (b.). |
| đẫm | đgt. Thấm ướt đến mức sũng nước: Trán đẫm mồ hôi o Tóc đẫm sương. |
| đẫm | tt 1. Ướt sũng: Mồ hôi người ta đẫm hết cả áo (Ng-hồng) 2. Lẫn đầy: Tình yêu có đẫm vị gian lao (Huy Cận). |
| đẫm | t. Ướt sũng: Áo đẫm mồ hôi. bàn tay đẫm máu Bàn tay kẻ tàn ác giết người. [thuộc đẫm]. |
| đẫm | Xem "đẵm". |
| Chiếc áo cánh nhuộm nâu đã bạc màu và vá nhiều chỗ bị ướt đẫm , dán chặt vào lưng nàng. |
| Mắt tôi hoa lên , mồ hôi ướt đẫm cả người. |
Trương rút khăn lau tay , lau trán nhưng một lúc sau trán và tay ướt đẫm. |
| Môi chàng chạm vào một làn tóc , rồi đặt trên cổ Nhan đã đẫm mồ hôi. |
| Khi tỉnh dậy thì cả ba cô đã biến đâu mất và khi giơ vạt áo lên thì thấy đẫm mùi hoa nhài. |
Rồi nàng nhìn Dũng , nhìn cái áo tơi để ở vành ghế ướt đẫm nước mưa , đôi giày bám đầy bùn của Dũng , lẩm bẩm trong mồm : Yêu nhau đến thế kia à. |
* Từ tham khảo:
- đấm bóp
- đấm bùn sang ao
- đấm đá
- đấm họng
- đấm mõm
- đấm mồm