| đậm nét | tt. Được thể hiện nổi bật, rõ ràng: miêu tả đậm nét hình ảnh người lính. |
| đậm nét | tt 1. Có nét nổi bật: Bức vẽ đậm nét 2. Có vẻ đặc sắc: Mối tình đậm nét. |
| đậm nét | t. Nói chữ viết hay bức vẽ có nét to hoặc rõ ràng. |
| Lá sung to bản rủ rườm rà xuống mặt nước , và trông sấp bóng thành những chấm đen vẽ đậm nét lên nền trời xanh trong , vờn mây trắng. |
| Họ mang đậm nét thị dân là tình cảm , chịu khó , chịu đựng và bất cần nhưng không bất nhẫn. |
Dấu ấn đậm nét nhất của cuộc đời ông đối với lịch sử dân tộc Việt giai đoạn này có lẽ là lần đi sứ sang Trung Quốc năm 1715. |
| Cuộc cách mạng và quyết tâm bảo vệ tổ quốc , hai lý tưởng chính của Liên Xô và chủ nghĩa xã hội , được thể hiện dđậm nétqua những bức tranh mosaic và tác phẩm điêu khắc , từ khi tuyến tàu đầu tiên được mở vào ngày 15/5/1935. |
| Rất nhiều khách quốc tế tham gia buổi tiệc đã tỏ ra vô cùng thích thú với những thiết kế mang dđậm nétvăn hóa phương Đông nhưng vẫn bắt kịp xu hướng thế giới. |
| Đời sống , sinh hoạt , tập quán và tính cách của người côzắc được thể hiện dđậm néttrong các tác phẩm của ông. |
* Từ tham khảo:
- đần
- đần đẫn
- đần độn
- đần đù
- đẫn
- đẫn