| đầm già | dt. (lóng): Vợ già, tiếng gọi chơi người vợ: Coi chừng mụ đầm già của tôi // Máy bay kiểu cũ, hai cánh ngang, của quân-đội Pháp để lại, thường được dùng trinh-sát: Đầm già chụp hình. |
| " Con đầm già " ngày nào cũng vè vè lượn sát xuống ngọn cây và bữa nay nó dắt hai chiếc tàu há mồm vào sắp tới đây rồi. |
| " Con đầm già đi guốc " bay là là trên mặt sông , vút qua ngang chợ. |
| Tờ Tuttosport cho hay , giới quan chức Juventus đang ấp ủ âm mưu thuyết phục hậu vệ Jose Gimenez chia tay Atletico Madrid để chuyển qua khoác áo Bà dđầm giàtrước khi kỳ chuyển nhượng mùa Hè 2017 kết thúc. |
| Bà dđầm giàthành Turin chủ động tấn công phủ đầu và sớm tạo được hai tình huống nguy hiểm khi trận đấu mới bước qua phút thứ 5. |
| Khi còn chưa kịp xốc lại thế trận , Bà dđầm giàthành Turin lại nhận đòn trời giáng với bàn thua thứ 3 chỉ 3 phút sau. |
| Bước tiếp , Real tiếp tục chiến thắng Bà dđầm giàthành Turin (Juventus) ở chung kết Champions League với tỉ số cách biệt 4 1. |
* Từ tham khảo:
- rộng xài
- rột
- rột-rột
- rơ lưỡi
- rơ miệng
- rờ-sẹc