| hôm này | - Một ngày sắp tới đã được xác định: Hôm này, lễ Quốc khánh anh nhớ về chơi. |
| hôm này | dt. Ngày đã xác định được nói tới trước đó: Đến Tết dương lịch, hôm này tôi sẽ đến chơi. |
| hôm này | trgt Một ngày sắp tới đã được xác định với nhau: Hôm này, lễ Quốc khánh, anh nhớ về chơi nhé. |
| hôm này | .- Một ngày sắp tới đã được xác định: Hôm này, lễ Quốc khánh anh nhớ về chơi. |
| hôm này cho chúng nó ăn no nê lấy gì mang đi. |
| hôm này cho chúng nó ăn no nê lấy gì mang đi. |
| hôm nàytôi có qua nhà cô để gửi lời xin lỗi và mong cô tha thứ những việc làm của mình , rồi có mời cô qua salon để livestream. |
| Tính đến hhôm này12/6 , phim chính thức bước sang tập 118. |
| Cô cho biết , để có được thành công ngày hhôm nàymột phần nhờ sự yêu thương , giúp đỡ của mọi người nên cô luôn muốn chia sẻ thành công của mình với những người khó khăn. |
| Đó là lúc Cayenne thế hệ thứ 3 , chiếc xe trong bài viết ngày hhôm này, còn chưa ra đời. |
* Từ tham khảo:
- hôm qua
- hôm sau
- hôm sớm
- hôm xưa
- hổm
- hổm rày