| hội chứng | - d. Tập hợp nhiều triệu chứng cùng xuất hiện của bệnh. Hội chứng viêm màng não. |
| hội chứng | dt. Tập hợp gồm nhiều triệu chứng bệnh cùng xuất hiện. |
| hội chứng | dt (y) (H. hội: họp lại; chứng: chứng bệnh) Tổng số các triệu chứng của một bệnh: Hội chứng bệnh cúm. |
| hội chứng | (y).- Tổng số các triệu chứng. |
| hội chứng khủng khiếp là nỗi ám ảnh cả cuộc đời Trương Phụ. |
hội chứng'ng sống bằng thời gian đã qua dường như chưa hề xuất hiện trong y văn thế giới. |
| Cũng có khi là hội chứng bệnh lý sống bằng ký ức. |
| Chiều 4/1 , Thứ trưởng Bộ Tư pháp Lê Tiến Châu chủ trì cuộc họp Hội đồng tư vấn thẩm định đề nghị xây dựng Dự án Luật sửa đổi , bổ sung một số điều của Luật Phòng , chống nhiễm vi rút gây ra hhội chứngsuy giảm miễn dịch mắc phải ở người (HIV/AIDS). |
| Ngày 5.8.2015 , sau một thời gian điều trị tại Bệnh viện nhân dân 115 với hhội chứngrò động mạch chủ xoang hang trái , ông Sơn được xuất viện để theo dõi điều trị nội khoa. |
| Ngoài ra , máu nhiễm mỡ còn có thể là do biến chứng của các bệnh như : đái tháo đường , hhội chứngthận hư , tăng urê máu , suy tuyến giáp , bệnh gan , nghiện rượu , uống thuốc tránh thai , một số thuốc tim mạch như thuốc ức chế bêta giao cảm , nhóm thuốc lợi tiểu thiazid. |
* Từ tham khảo:
- hội diện
- hội dương
- hội dương
- hội dương huyệt
- hội đàm
- hội điển