| đại thương | dt. Việc buôn bán lớn. |
| đại thương | dt (H. đại: lớn; thương: buôn bán) Sự buôn bán lớn: Hiện nay nền đại thương đương phát triển mạnh. |
| đại thương | dt. Cuộc buôn bán lớn. // Đại-thương cục. Đại-thương gia. Đại-thương nghiệp. |
| đại thương | d. Nhà buôn bán lớn trong trong chế độ tư bản. |
| Nếu kiếp trước hành thiện , tích đức , tu tâm thì kiếp này có thể làm quan lớn , làm dđại thươngnhân , có được bạc tiền , quyền lực. |
* Từ tham khảo:
- ngoe ngoe
- ngoe nguẩy
- ngòi nổ
- ngỏm dậy
- ngon xơi
- ngọn cỏ