| đại quan | đt (H. đại: lớn; quan: người làm quan) Quan lớn (cũ): Xin đại quan lượng xét cho. |
| đại quan | tt (H. đại: lớn; quan: xem xét) Nhận xét một cách chung chung: Nguyên tắc và khái niệm đại quan về khoa học xã hội (ĐgThMai). |
Tôi thấy có cả quyển Kiều và quyển Phật Giáo đại quan nữa. |
| Sau Cố Huống làm bài ca có khen Nghi Thành là bậc đại quan. |
| Quản nhọn đứng dậy vòng hai tay lên trước mặt y như một vị đại quan đứng trước mặt Thượng hoàng trong các vở tuồng cổ : Trình đại ca ! Bọn đàn em cũng biết đại ca là bậc danh tiếng chẳng thèm dấy bẩn vì đám bụi đời này , cho nên không dám phiền nhiều đến đại ca. |
[15b] Đinh Hợi , (Long Phù) năm thứ 7 (1107) , (Tống đại quan năm thứ 1). |
Mậu tý , (Long Phù) năm thứ 8 (1108) , (Tống đại quan năm thứ 2). |
Kỷ Sửu , (Long Phù) năm thứ 9 (1109) , (Tống đại quan năm thứ 3). |
* Từ tham khảo:
- cao độ kế
- cao đơn hoàn tán
- cao đường
- cao giá
- cao hạnh
- cao hi thiêm