| học một biết mười | Thông minh, giàu óc sáng tạo: Thuở trẻ ông ta rất thông minh, học một biết mười. |
| học một biết mười | ng Nói người thông minh từ điều học được suy rộng ra biết nhiều hơn: Anh ấy tiến bộ nhanh là vì có khả năng học một biết mười. |
| học một biết mười |
|
| Người con thầy chùa vốn người thông tục , học một biết mười , về sau , đậu tiến sĩ[11]. |
| Tống Trân lên 5 tuổi đi học , hhọc một biết mười, thiên văn địa lý đều tinh thông. |
| Cô vốn là người sáng dạ , hhọc một biết mười. |
* Từ tham khảo:
- học như cuốc kêu mùa hè
- học như gà đá vách
- học như vẹt
- học niên
- học phái
- học phẩm