| học nghiệp | dt. Sở-đắc về học-vấn. |
| học nghiệp | - Hệ thống tri thức do việc học tập mà có. |
| học nghiệp | dt. Hệ thống tri thức tích lũy qua học tập. |
| học nghiệp | dt (H. nghiệp: việc làm ăn) Hệ thống tri thức do học tập, nghiên cứu mà có: Một học giả có học nghiệp cao sâu. |
| học nghiệp | .- Hệ thống tri thức do việc học tập mà có. |
| Kẻ sĩ gánh cặp đến học ở Trường An , tưởng nên chăm chỉ về học nghiệp , tuy không dám mong đến được chỗ vô dục nhưng giá gắng tiến được đến chỗ quả dục thì tốt lắm ! Chú thích : (1) Thiên Trường : đời Trần là phủ , gồm các huyện Mỹ Lộc , Giao Thủy , Tây Chân , Thuận Vi , khoảng thời Lê thuộc trấn Sơn Nam , nay thuộc tỉnh Nam Định và một phần nhỏ thuộc tỉnh Thái Bình. |
| Sinh viên còn có cơ hội nhận 2 bằng Đại học chính quy , từ năm 2017 , các chương trình đào tạo giống nhau từ 65 75% bao gồm các kiến thức chung và kiến thức ngành , 25 35% còn lại được Nhà trường thiết kế hhọc nghiệpvụ ngành và nghiên cứu chuyên sâu các chuyên ngành và nghiệp vụ nghề nghiệp theo định hướng ứng dụng. |
| Ngày 5 10 , tại Hà Nội , đã diễn ra Lễ bế mạc lớp tập huấn công tác nghiên cứu , quản lý khoa hhọc nghiệpvụ , khoa học xã hội và nhân văn trong CAND khu vực phía Bắc. |
| Lớp tập huấn diễn ra trong 3 ngày , từ ngày 3 10 đến 5 10 , được lãnh đạo Bộ Công an giao Viện Chiến lược và Khoa học Công an tổ chức nhằm nâng cao chất lượng , hiệu quả công tác nghiên cứu , quản lý khoa hhọc nghiệpvụ , khoa học xã hội nhân văn trong CAND , đáp ứng yêu cầu của thực tiễn trong tình hình mới. |
| Phát biểu tại Lễ bế mạc , Trung tướng , PGS.TS Trần Minh Thư , Viện trưởng Viện Chiến lược và Khoa học Công an nêu rõ , lớp tập huấn đã kết thúc đạt mục tiêu , yêu cầu đề ra , trang bị những kiến thức cơ bản về nghiên cứu , quản lý khoa hhọc nghiệpvụ , khoa học xã hội và nhân văn trong CAND. |
| MC Lan Phương bên cạnh các đồng nhiệp tại VTV Vượt qua vòng tuyển chọn khắt khe , cô phải mất thêm một năm hhọc nghiệpvụ và phải dành khá nhiều thời gian cho việc luyện giọng. |
* Từ tham khảo:
- học như gà đá vách
- học như vẹt
- học niên
- học phái
- học phẩm
- học phí