| hoảng hốt | tt. Nh. Hoảng-hồn. |
| hoảng hốt | - Sợ và luống cuống. |
| hoảng hốt | đgt. Hoảng sợ, trở nên luống cuống, mất bình tĩnh: nét mặt hoảng hốt o Bọn giặc hoảng hốt bỏ chạy. |
| hoảng hốt | tt (H. hoảng: sợ, hốt: luống cuống) Sợ hãi và luống cuống trước một việc nguy hiểm bất ngờ: Không khiếp sợ, không hoảng hốt, đó là sức mạnh (PhVĐồng). |
| hoảng hốt | bt. Nht. Hoảng-sợ. |
| hoảng hốt | .- Sợ và luống cuống. |
| hoảng hốt | Cũng nghĩa như hoảng: Một nhà hoảng-hốt ngẩn-ngơ. |
| Vì anh khỏi hẳn nên mới có bức thư này gửi cho em... " Trương ngừng lại , chàng nghĩ thầm rằng Thu đọc đến đây chắc hoảng hốt tưởng mình sẽ lấy Thu làm vợ. |
Thế hào chỉ hôm qua ? Chị ta thấy tôi hỏi đường đột , nhìn tôi có vẻ sợ hãi , nói một cách hoảng hốt : Tôi vay của... Không ! người ta trả nợ tôi. |
| Hay là Loan... Thảo ra cổng một lúc rồi chạy vào hoảng hốt : Chính chị Loan , cậu ạ ! Rồi hai người vội trải tờ báo xuống bàn , cắm cúi đọc : " Cô Loan , một gái tân thời , sau một cuộc cãi lộn với chồng và mẹ chồng , cầm dao đâm chồng chết. |
| Bỗng trong lòng nẩy ra một ý tưởng , khiến chị hoảng hốt chạy vụt xuống phía đê bên sông. |
Vi hoảng hốt hỏi lại : Vậy cô không xơi cơm nhà ? Không. |
| Bước chân sột soạt trên sỏi , chỉ cần một tiếng dộng cũng đủ làm cho nàng giật mình hoảng hốt. |
* Từ tham khảo:
- hoảng mang
- hoảng sợ
- hoãng
- hoáng
- hoáng
- hoáng