| hoảng loạn | đgt. Hoảng sợ đến mức mất hết tâm trí, mất định hướng: Bọn địch hoảng loạn tháo chạy. |
| hoảng loạn | tt (H. hoảng: sợ; loạn: lộn xộn) Sợ hãi và mất bình tĩnh: Sự hoảng loạn diễn ra khắp miền Trung (VNgGiáp). |
| Đúng như lời Nhạc , việc tiến quân sâu xuống An Thái đã khiến phủ Qui Nhơn hoảng loạn , vội vã tìm mọi cách tăng cường phòng thủ. |
Họ quần nhau ba ngày không phân thắng bại , đến chiều ngày thứ ba Tập Đình và Lý Tài ở cánh phải đánh thốc vào hông quân triều , khiến quân triều hoảng loạn tan rã. |
| Làng quay cuồng mù mịt trong nỗi hoảng loạn , riêng bà đồ Khang gần như mấy ngày hôm qua không hề ngả lưng. |
| Gửi đi rồi tôi sống trong hoảng loạn đến buồn cười. |
| Tôi hỏi bình thản : Bức thư cháu viết cho chú , bây giờ cháu mới thấy cháu viết trong sự hoảng loạn. |
| Đùng. hoảng loạn một giây , đau một giây |
* Từ tham khảo:
- hoảng sợ
- hoãng
- hoáng
- hoáng
- hoáng
- hoành