| hoàng thất | dt. Họ hàng nhà vua. |
| hoàng thất | - Họ hàng nhà vua. |
| hoàng thất | Nh. Hoàng tộc. |
| hoàng thất | dt (H. hoàng: vua; thất: nhà ở) Họ hàng nhà vua: Ông ta là người hoàng thất của triều Nguyễn. |
| hoàng thất | dt. Nht. Hoàng gia. |
| hoàng thất | .- Họ hàng nhà vua. |
| Sau này , khi Chu Ôn trở thành hoàng đế , mẹ con Chu Hữu Khuê cũng được hhoàng thấtcông nhận , Chu Hữu Khuê được phong làm vương gia , cơ hội giành ngai vàng với các anh em khác cũng có nên mối quan hệ với các huynh đệ trong gia tộc vô cùng tồi tệ. |
| Tử Cấm Thành được chia làm hai phần : Ngoại đình (hay còn gọi là Tiền triều) , ở phía Nam dành cho các lễ nghi và Nội đình (hay còn gọi là Hậu cung) , phía Bắc là nơi ở của Hoàng đế và Hhoàng thất, cũng là nơi Hoàng đế và các quan lại họp bàn việc triều chính hàng ngày. |
| Cuộc đời nhiều nước mắt của ông hhoàng thấttình xuống tóc đi tu. |
| Dân gian Trung Quốc xưa nay vẫn đồn đại câu chuyện ly kỳ lắm uẩn khúc về một ông hhoàng thấttình xuống tóc đi tu. |
* Từ tham khảo:
- hoàng thiên
- hoàng thiết
- hoàng thổ
- hoàng thuỷ
- hoàng thuỷ sang
- hoàng thượng