| dạ vâng | trt. Tiếng trả lời lễ-phép rằng mình đã nghe hoặc sẽ vâng theo lời. |
| À , mà câu chuyện của mình như thế nào , nói cho anh nghe được chưa ? Chỉ tại mình cả đấy ! dạ vâng , thì tại anh. |
| ở đây , anh phải cười cợt vui vẻ , nói năng nhỏ nhẹ , dạ vâng vồn vã bất cứ kẻ lạ người quen hỏi em mình , anh cũng chạy ra cửa đưa cả hai bàn tay mà bắt mà như vồ lấy bàn tay của khách. |
| ở đây , anh phải cười cợt vui vẻ , nói năng nhỏ nhẹ , dạ vâng vồn vã bất cứ kẻ lạ người quen hỏi em mình , anh cũng chạy ra cửa đưa cả hai bàn tay mà bắt mà như vồ lấy bàn tay của khách. |
| Mồm thì dạ vâng để giữ lễ mà óc thì bận nghĩ giật lùi về cái hồi nhỏ bé của mình. |
| Thùy dặn con , thằng Hữu đã dạ dạ vâng vâng. |
| Ông dạ vâng với ai đấỷ Quần áo đây , tắm ù cái đi ! Lầm lũi đi đến cửa nhà tắm , nghĩ thế nào , Cừ chậm chạp quay trở lại đi văng ngồi xuống , kéo cái bao tải dứa lại , gãi gãi cái cổ gầy : Thôi , chả tắm nữa. |
* Từ tham khảo:
- mì khô
- mì nhỏ
- mì nhật-bổn
- mì vàng
- mì xào
- mì xạo