| mì xào | dt. Thức ăn bằng mì xào với tôm, cua, thịt heo và cải: Một dĩa mì xào. |
| Kampua Mieng mì xào khô với thịt lợn xắt miếng , một đặc sản khác của Sibu. |
Món mì xào họ mang ra khác xa với món mì xào mà tôi vẫn ăn , nhưng cảm giác không biết món mình ăn sẽ như thế nào cũng thú vị. |
| Báo cáo của Sở Y tế Bạc Liêu cho biết , trước đó , ngày 8/12 , ông H. đi ăn đám giỗ nhà ông Hùng ở Phước Long , thức ăn trong đám giỗ gồm : mmì xào, thịt heo kho , cà ri gà , lẩu chua và thức uống là bia. |
* Từ tham khảo:
- giây
- giây giướng
- giây lát
- giây phút
- giầy
- giầy