| hoại sinh | dt. (thực): Những loại mọc và sống trên gỗ mục, phân mục như: rêu, nấm... // (Y) Các loại vi-trùng sống ở các vật mục, hư, thúi. |
| hoại sinh | dt. Trạng thái chết không hoàn toàn, chết từng phần của một mô trong cơ thể, không có hiện tượng rữa thối. |
| hoại sinh | dt. Phương thức dị dưỡng của thực vật không diệp lục bằng cách sử dụng những chất hữu cơ đang phân rữa trên xác chết và trong mùn. |
| Louis , Missouri , Mỹ) vi phạm nhân quyền và hủy hhoại sinhthái. |
| Tại cuộc họp , hai tỉnh đánh giá : Tình trạng khai thác khoáng sản trái phép tại khu vực giáp ranh đang diễn ra rất nóng bỏng , tập trung đông người và sử dụng nhiều máy móc công suất lớn gây ô nhiễm trầm trọng cho môi trường tự nhiên , hủy hhoại sinhthái. |
* Từ tham khảo:
- hoại thân hoại thể
- hoại thư
- hoại tử
- hoan
- hoan hân
- hoan hỉ