| hoại thân | đt. Tự đày-đoạ, làm cho mang tật, có khi chết. |
| hoại thân | đgt. Tự huỷ hoại thân mình: hoại thân hoại thể. |
| hoại thân | đgt (H. thân: mình) Huỷ hoại thân mình: Gầy gò vì hoại thân bằng ma tuý. |
| hoại thân | đt. Bỏ thân mình, làm hư thân mình. |
| hoại thân | .- Tự huỷ hoại thân mình. Hoại thân hoại thể. Nh. Hoại thân. |
| Cho nên , đừng vì ham muốn , hưởng lạc vô độ mà hủy hhoại thânthể. |
* Từ tham khảo:
- hoại thư
- hoại tử
- hoan
- hoan hân
- hoan hỉ
- hoan hô