| da rạn | dt. Da đồ sành đồ sứ rạn nứt. |
| da rạn | dt. Mặt ngoài đồ sành sứ tráng một lớp men có những đường nhỏ kiểu như vết nứt, vết rạn. |
| da rạn | tt Có lớp men với những đường nứt rất nhỏ, trông đẹp mắt: Một cái bình da rạn. |
| da rạn | Lớp men có những đường nứt rất nhỏ của một số loại đồ sứ: Bình da rạn. |
| da rạn | Nói về đồ sành, đồ sứ, mà ở ngoài da có đường nứt. |
| Không như các mẹ bầu khác gặp phải do thai nhi ngày một lớn dda rạnmà do mật kém lưu thông , ứ lại trong gan khiến da chị khô ngứa và kém ăn , mệt mỏi. |
| Nha đam giàu Vitamin E , K , độ ẩm tự nhiên giúp phục hồi làn dda rạn, nứt nẻ nhanh chóng Ảnh : Internet Cách làm hỗn hợp trị vết rạn , da chảy xệ Nguyên liệu cần có : 3 muỗng canh bột cà phê 3 muỗng canh dầu dừa 1 muỗng canh gel nha đam 2 muỗng canh nước Cách thực hiện : Thêm bột cà phê , dầu dừa vào chiếc bát nhỏ. |
| Cách sử dụng : Trộn đều 1 thìa bột cà phê với 1 muỗng canh bơ cacao Thoa đều lên vùng dda rạn Chà nhẹ nhàng 10 15 phút trước khi rửa sạch bằng nước ấm. |
| Chẳng khó khăn để nhận ra một người phụ nữ đã sinh con với làn dda rạnchằng chịt , cơ thể tăng cân và đầu tóc xơ rối. |
* Từ tham khảo:
- da thuộc
- da tô
- da trắng như ngà
- da trắng như trứng gà bóc
- da trắng tóc dài
- da trời