| hoa kép | dt. 1. Cây có hoa xếp xít nhau thành hình đầu, như cây cúc, cây ngải cứu... 2. Thứ hoa có nhiều cánh hơn hoa thường cùng loại: hoa đồng tiền kép. |
| hoa kép | dt Thứ hoa có nhiều cánh hơn hoa đơn cùng loại: Ai cũng thích hoa thuỷ tiên đơn hơn hoa kép. |
| hoa kép | .- d. 1. Từ chỉ họ cây gồm những cây mà hoa xếp sít nhau thành hình đầu, như cây cúc, cây ngải cứu, cây nhọ nồi... 2. Thứ hoa có nhiều cánh hơn hoa thường cùng loại và xếp thành hai lớp: Thuỷ tiên hoa kép. |
* Từ tham khảo:
- hoa khôi
- hoa ki
- hoa kiều
- hoa lá
- hoa lá
- hoa lệ