| da đen | dt. Da màu đen: Dân da đen, người da đen. |
| da đen | tt Nói những dân tộc có màu da đen: Các dân tộc ở Châu Phi phần nhiều là người da đen. |
Một mình Loan ngồi trên cái hòm da đen , dựa lưng vào tường , khoanh tay , đưa mắt nhìn quanh gian nhà trống không. |
| Nước da đen hẳn lại vì nắng gió nhưng cũng chưa đen bằng nước da đen giòn của cô ả nhà tôi. |
| Một ông già khoảng 60 , khôn mặt gầy ốm , da đen , nói nhanh và hay lặp. |
Một thanh niên nước da đen , có cái sẹo dài nửa gang tay bên má trái gọi lớn : Mẫm ơi ! Bớ Mẫm. |
| da đen đi , nhưng sức khỏe khá hơn trước. |
| Người nào cũng cao lớn , nước da đen cháy , cả bọn đều ở trần , đầu chít một băng vải đỏ. |
* Từ tham khảo:
- tâng
- tâng bầng
- tâng bốc
- tâng công
- tâng hẩng
- tâng hẩng như chó cụt tai