| tâng | trt. C/g. Tưng, nâng cao lên, cách vị bụng: Gọi tâng, kêu tâng, khen tâng, nói tâng. |
| tâng | tt. C/g. Tưng, sáng-sủa, rực-rỡ: Bẩng-tâng (Bửng-tưng). |
| tâng | - đg. Nh. Tâng bốc: Tâng nhau lên. |
| tâng | đgt. 1. Đưa lên cao một cách nhẹ nhàng, mau lẹ: tâng bóng qua đầu thủ môn. 2. Đề cao, nói tốt người nào trực tiếp, ngay trước mặt người đó: tâng nhau quá mức. |
| tâng | đgt 1. Đưa lên cao: Tâng quả bóng lên cao 2. Đề cao người nào: Họ tâng nhau lên. |
| tâng | đt. Nâng cao lên: Cố tâng bạn lên. |
| tâng | .- đg. Nh. Tâng bốc: Tâng nhau lên. |
| tâng | Nâng cao lên: Nói tâng nhau lên. |
| Chị gọi tâng bốc thế làm tôi tủi nhục. |
Dân làng sợ thanh thế nên không dám nói gì , chàng nông phu kia tâng hẩng. |
Nhân lúc ấy đồn điền đã có hoa lợi , cần nhiều người vào hái " cà " , anh đã quẫn bách , nói với người cai xin vào làm phu trong đồn điền , coi ông chủ như thần như thánh , ca tụng , tâng bốc , hễ gặp đâu thời cúi rạp xuống tận đất. |
| Chẳng qua là em không chịu nhìn nhận đó thôi ! Nhưng anh có ích kỷ và kiêu hãnh bao giờ đâu ? Minh cười nhạt , nói bằng một cách như thú nhận : Anh chỉ biết nghĩ tới anh thôi ! Chỉ vì ham thích những lời tán tụng mà quên bẵng đi mất rằng cái tật nguyền của anh đã và đang làm phiền em biêt chừng nào ! Như thế thì chẳng phải là ích kỷ thì là gì ? Có lẽ cho tới bây giờ thì anh chưa kiêu hãnh , nhưng biết đâu nếu thiên hạ cứ tiếp tục ca tụng tâng bốc anh mãi thì không chừng anh sẽ trở nên vậy đó ! Nhiều lúc anh nghĩ đến sự dần dà biến cải tâm hồn của bản thân mà anh giật mình. |
| Rồi luôn luôn khen ngợi cháu : " ngoan ngoãn , nết na như con gái " , nào " cái mũi kia thì sau này hẳn là làm nên , cái trán rộng mới thông minh chứ ? " Hồng chỉ thấy Điện đáng ghét , mà cái cớ thiển cận nhất , là vì Điện được người dì ghẻ đáng ghét ca tụng , tâng bốc. |
| Hồng bình tĩnh nghĩ thầm : " Thế nào chiều nay về , nó cũng thuật chuyện gặp mình để tâng công , nhất khi cái tin mình bỏ nhà đã lan khắp Ninh Giang. |
* Từ tham khảo:
- tâng bốc
- tâng công
- tâng hẩng
- tâng hẩng như chó cụt tai
- tâng tâng
- tầng