| hlv | dt. (Viết tắt các từ tiếng Anh: Human Immunodepiciency Virus "virut (làm) suy giảm miễn dịch (ở) người"). Virut gây bệnh SIDA. |
| hlv | dt (Anh: human immunodeficiency virus: vi-rút làm suy giảm miễn dịch ở người) Vi-rút gây bệnh si-da: Vi-rút HIV đã bắt đầu xuất hiện ở một số tỉnh trong nước ta. |
| hlvLuciano Spalletti nói : Chúng tôi đã vất vả ở đầu trận nhưng đây là màn trình diễn của một đội bóng mạnh mẽ. |
| hlvPark Hang seo : Như đã nói ở trên , cứ mỗi lần nhìn vào ánh mắt trong trẻo của cầu thủ , tôi cảm nhận được tất cả , và thành viên trong ban huấn luyện cũng vậy. |
| Tôi xác định vứt bỏ tất cả những gì đã đạt được ở World Cup 2002 để đến làm Hhlvtrưởng đội tuyển Việt Nam. |
| Tôi là Hhlvtrưởng , phải là người tiên phong làm gương. |
| Tôi là Hhlvnhưng có lúc tôi phải dựa vào họ. |
| hlvPark Hang seo : Tôi cũng khá lo về tốc độ thi đấu của giải sẽ làm cạn kiệt thể lực cầu thủ. |
* Từ tham khảo:
- ho-bo
- ho cam thảo
- ho gà
- ho hắng
- ho he
- ho hen