| ho | đt. Hành-động bắt-buộc hắt mạnh hơi từ phổi ra đàng miệng thành tiếng: Phát ho, ho cả đêm // dt. Bệnh nơi phổi, cảm-sốt hoặc dơ cuống họng làm cho hắt hơi ra tiếng: Bệnh ho, chứng ho, trị ho, thuốc ho. |
| ho | - đgt. Bật hơi ra từ trong phổi, trong cổ, đến mức phát thành tiếng: bị ho và sốt thuốc chữa ho. |
| ho | đgt. Bật hơi ra từ trong phổi, trong cổ, đến mức phát thành tiếng: bị ho và sốt o thuốc chữa ho. |
| ho | đgt Nói triệu chứng, đường hô hấp khiến người ta phải bật mạnh hơi thành tiếng từ trong cuống họng ra: Về mùa rét, nhiều trẻ em hay ho; Ông cụ ho sù sụ suốt đêm. |
| ho | 1. đt. Hắt mạnh hơi ở trong phổi ra thành tiếng: Đau phổi thường hay ho. // Ho khù khụ, ho nhiều. 2. dt. Bịnh bắt phải hắt mạnh hơi ở trong phổi ra thành tiếng. |
| ho | .- 1. đg. Tống hơi và đờm trong họng ra bằng cách thở ra thật mạnh và kêu. 2. d. Bệnh phổi hoặc bệnh khí quản có triệu chứng nói trên. |
| ho | Hơi ở trong khí-quản hắt mạnh ra thành tiếng: Mùa rét, các người già hay có bệnh ho. Trẻ ho cả đêm. Nghĩa rộng: lên tiếng: Không dám ho. Văn-liệu: Há miệng chờ ho (T-ng). |
| Nhưng bỗng một tràng tiếng hhotrong nhà , và đi theo một tiếng " è " thực dài. |
Trương ho khẽ một tiếng. |
Trương thấy ngứa cổ và ho hắt lên mấy tiếng cho đỡ ngứa. |
| Vẫn thấy ngứa cổ , chàng lấy một tờ giấy trắng , và cố gắng ho như nạo cổ họng rồi nhổ vào tờ giấy. |
| Có khi chỉ vì đổ máu mũi đêm nó đọng ở cổ rồi sáng ho ra. |
| Đờm ho lao có những tia máu như sợi lẫn trong đờm chứ không loang như thế này. |
* Từ tham khảo:
- ho cam thảo
- ho gà
- ho hắng
- ho he
- ho hen
- ho khan