| đả | - đgt. 1. Đánh: Tất tả như bà đả ông (tng) 2. Chỉ trích: Viết báo đả thói hư tật xấu. |
| đả | I. Đánh: đả đao o đả động o đả đụng o đả kích o đả phá o đả thông o ẩu đả o khảo đả o loại đả. II. đgt. 1. Đánh cho đau nhiều, cho tổn thương: đả nhau một trận. 2. Đả kích, châm biếm bằng lời nói, tranh ảnh: đả cái thói hống hách. 3. Ăn, uống, ngủ: đả một bữa o đả một giấc. |
| đả | đgt 1. Đánh: Tất tả như bà đả ông (tng) 2. Chỉ trích: Viết báo đả thói hư tật xấu. |
| đả | đt. Đánh: ẩu-đả. |
| đả | đg. 1. Đánh: Đả cho nó một mẻ. 2. Chỉ trích: Viết báo đả chính quyền nguỵ. |
| đả | Đánh: Đả cho một trận thật đau. |
| Nàng chỉ áy náy về nỗi mợ phán đã dđảđộng đến mẹ nàng , một người mẹ hiền từ chưa bao giờ làm điều gì để ai phải oán trách. |
Chàng nói với Phương sang câu chuyện khác : Thế nào , Thánh dạy ra làm sao mà từ lúc nãy không thấy em đả động gì đến nữa ? Phương không nge chàng nói , còn mải nhìn trong đám ngựa chạy vụt qua trước mặt về đích. |
| Em viện lẽ cần phải về nhà để giúp đỡ , chứ không đả động đến cái khổ của em ở nhà chồng , mà xưa nay em vẫn cố giữ kín. |
| Thảo ghé vào tai bạn dặn nhỏ : Cốt nhất là chị đừng đả động gì đến việc của chị với Dũng. |
Lúc nói chuyện , Thảo lấy làm lạ không thấy Loan đả động gì đến Dũng , nàng đoán Loan có sự gì muốn giấu. |
| Bà hàng nước thấy người khách quen đon đả mời : Cô Loan , cô vào đây uống nước , ăn trầu đã. |
* Từ tham khảo:
- đả cẩu khán chủ diện
- đả đảo
- đả động
- đả đớn
- đả đớt
- đả kích