| cưỡng hành | đt. Bắt-buộc làm, không làm không được. |
| cưỡng hành | đt. 1. Bắt phải làm. 2. (Kinh) Nói về một thứ tiền-tệ mà chính-phủ bắt buộc dân-chúng phải tiêu-dùng khi giá-trị ghi trên đồng bạc hay giấy bạc (gọi là danh giá) không đúng với giá-trị thực (gọi là thực-giá). // Tiền-tệ cưỡng hành. |
| Việc Mosul bị chiếm khiến chính phủ Mỹ phải miễn ccưỡng hànhđộng. |
| Phán quyết của tòa án này không có tính chất ccưỡng hành. |
* Từ tham khảo:
- tiên nho
- tiên nữ
- tiên ông
- tiên phát chế nhân
- tiên phong
- tiên phong đạo cốt