| hiếu sự | đt. Việc báo hiếu cho cha mẹ khi cha mẹ còn sống và khi chết (nuôi-dưỡng tử-tế, chôn cất và để tang đúng lễ): Làm trai hiếu-sự vi tiên, Chớ mộ thê-tử mà quên sinh-thành (CD). |
| hiếu sự | - việc hiếu, việc tang |
| hiếu sự | tt. Hay sinh sự, gây chuyện phiền phức: một kẻ hiếu sự. |
| hiếu sự | dt (hiếu: có hiếu; sự: việc) Việc tang lễ của bố mẹ: Bên hàng xóm có hiếu sự, các cháu đừng làm ồn. |
| hiếu sự | tt (hiếu: ưa thích; sự: việc) Hay vẽ chuyện; Hay làm cho thêm phiền phức: Người tò mò, hiếu sự, đứng lại tủm tỉm cười, hùn cho đám chửi nhau vui hơn (NgCgHoan). |
| hiếu sự | dt. Việc tang-chế. |
| hiếu sự | (háo sự) bt. Hay kiếm chuyện sinh sự. |
| hiếu sự | .- Hay gây chuyện lôi thôi. |
| hiếu sự | Hay bới việc, hay sinh sự: Quan hiếu-sự thì dân khổ. |
| Đêm về khuya. Những kẻ hiếu sự cũng thấm mệt , dần dần về nhà |
| Và một lần nữa , những kẻ hiếu sự được dịp tô điểm cho không khí trang nghiêm hiếm hoi ở cái xứ xa xôi quạnh quẽ này trở thành thiêng liêng. |
| Cả làng hay tin , những kẻ vô công hiếu sự chộp lấy như một trò vui phù phiếm , tạm quên cuộc sống vô vị. |
| Thế mà những kẻ hiếu sự họ còn bịa ra , nào bảo Dao trì hội kiến ở đời Chu (12) , thanh điểu truyền tin ở đời Hán (13) , ta còn thế , huống chi là lũ các nàng ư ? Song tân lang ngồi đây , ta không nên bàn phiếm những câu chuyện khác làm rối lòng dạ người ta. |
* Từ tham khảo:
- hiếu thắng
- hiếu thuận
- hiếu trọng tình thâm
- hiếu tử
- hiếu vọng
- hiệu