| hiếu chiến | - tt. Có thái độ thích gây chiến tranh, dùng bạo lực để giải quyết mọi xung đột: bọn đế quốc hiếu chiến chính sách hiếu chiến. |
| hiếu chiến | tt. Có thái độ thích gây chiến tranh, dùng bạo lực để giải quyết mọi xung đột: bọn đế quốc hiếu chiến o chính sách hiếu chiến. |
| hiếu chiến | tt (H. hiếu: ưa thích; chiến: đánh nhau) Thích dùng chiến tranh để thực hiện một âm mưu gì: Chống phát-xít, cường quyền, hiếu chiến (Tố-hữu). |
| hiếu chiến | (háo chiến). Ưa đánh, ưa gây chiến: Dân-tộc hiếu-chiến. |
| hiếu chiến | .- t. Thích đánh nhau, chủ trương phải có chiến tranh mới giải quyết được sự xung đột: Đế quốc Mỹ hiếu chiến. |
Đến đây anh gặp tên vua hiếu chiến nó bắt anh dẫn đường đi chinh phục các nước. |
| Thứ ba , đạo Sikh không hề có thầy tu , nữ tu bởi tôn giáo này phản đối các kiểu sống không gia đình : tha hương cầu thực , đi tu... Thứ tư , đây là một tôn giáo vô cùng hiếu chiến. |
| Tôi không biết thành công của họ là do sự hiếu chiến hay sự đoàn kết của những người theo tôn giáo này nữa. |
| hiếu chiến không hẳn mang nghĩa là thích đổ máu , nhưng hiếu chiến theo nghĩa "hăng" , đã làm gì thì sẽ làm hùng hục. |
| Những bọn quan lại hiếu chiến cho rằng như thế là "bất vũ" nghĩa là không anh hùng , không có uy vũ. |
| Một bé con đánh bố mẹ là việc không thể chấp nhận , sau này , nếu hành vi này không được uốn nắn , có thể bé lớn lên sẽ trở thành người hung hăng , hhiếu chiến. |
* Từ tham khảo:
- hiếu danh
- hiếu dưỡng
- hiếu đạo
- hiếu đễ
- hiếu động
- hiếu hạnh