| hiếu đạo | dt. Đạo hiếu của con đối với cha mẹ: Làm con, lấy hiếu-đạo làm đầu. |
| hiếu đạo | dt. Đạo làm con kính yêu cha mẹ: giữ trọn hiếu đạo. |
| hiếu đạo | dt (H. hiếu: lòng hiếu; đạo: con đường) Đạo làm con kính yêu cha mẹ: Kẻo mà miệng thế cười chê: nhẹ bên hiếu đạo, nặng bề ái ân (Hoàng Trừu). |
| hiếu đạo | dt. Đạo phụng dưỡng cha mẹ. |
| Thiếp đâu dám đem mối khuê tình để lỗi bề hiếu đạo. |
Đặc biệt , dân làng Tân Mỹ rất coi trọng hiếu đạo , các họ phái đã xây dựng nhà thờ của dòng họ mình với quy mô và kiến trúc bền vững , giàu tính thẩm mỹ. |
| Cốt lõi của sự thờ cúng "Tiên tổ" không nằm ở hình thức mà nằm ở Tâm hiếu đạo của con cháu đời đời. |
| Hòa thượng Thích Thanh Tứ đã từng nói với các Phật tử : Chữ Hiếu không nằm ở mâm cao cỗ đầy mà ở thái độ của những người con , ở tấm lòng thành kính , ở cách sống và làm việc của họ trong xã hội , kể cả cách truyền tư tưởng hhiếu đạovới thế hệ sau. |
| Nhưng nếu giá như chúng ta quan tâm hơn đến phúc lợi xã hội ; giá như những bà mẹ trót dại không nhẫn tâm bỏ rơi con mình nơi cửa chùa khi còn đỏ hỏn ; giá như những người con hhiếu đạohơn để không đuổi bố mẹ già ra ngoài đường ; giá như ai cũng có trách nhiệm hơn với chính mình và với cuộc sống thì có lẽ sẽ không có những mảnh đời bất hạnh kia phải bấu víu nơi cửa Phật. |
* Từ tham khảo:
- hiếu động
- hiếu hạnh
- hiếu hỉ
- hiếu học
- hiếu khách
- hiếu khí