| hiệp lực | đt. Chung sức, góp sức lại làm: Đồng-tâm hiệp-lực. |
| hiệp lực | đgt. Cùng nhau góp sức cho việc gì: đồng tâm hiệp lực. |
| hiệp lực | đgt (H. hiệp: hoà hợp; lực: sức) Góp sức cùng làm một việc: Việt minh mong ước gần xa, cùng nhau hiệp lực xông pha chiến trường (X-thuỷ). |
| hiệp lực | đt. Họp sức lại. // Đồng tâm hiệp lực. |
| hiệp lực | .- Góp sức cùng nhau làm việc. |
[20a] Sử thần Ngô Sĩ Liên nói : Đạo cầm quân chế thắng cốt ở đồng tâm hiệp lực. |
| Với tinh thần đoàn kết , thể hiện lòng tri ân với tiên tổ nên dân làng đã đồng lòng hiệp lực tái thiết ngôi đình với tổng chi phí đóng góp lên đến 2 ,4 tỷ đồng. |
| Khẳng định rằng , có một chặng đường 42 năm hôm nay , để mỗi người lao động Dầu khí tự hào hun đúc ý chí , hướng đến tương lai , thêm vững niềm tin để đồng tâm hhiệp lực, chung sức chung lòng tiếp tục xây dựng ngành Dầu khí phát triển bền vững trong những vận hội mới , thời cơ mới. |
| Trên thực tế , mô hình huynh đệ kết nghĩa "đồng sinh cộng tử" như La Quán Trung xây dựng chỉ phù hợp với thời đồng tâm hhiệp lựcđánh thiên hạ , không hợp với thời Hoàng đế chuyên quyền nắm thiên hạ. |
| Song , như đã đề cập ở trên , nhiệm kỳ 2011 2016 là nhiệm kỳ đòi hỏi bộ máy chính quyền thành phố phải mạnh , phải thống nhất ý chí , đồng tâm hhiệp lực, thực hiện công tác chỉ đạo , điều hành với tinh thần trách nhiệm cao nhất. |
| Bằng cách hhiệp lựchay thỏa hiệp giữa các lĩnh vực cạnh tranh , mối quan hệ tạo điều kiện cho các giải pháp có thể nằm bên ngoài lưu vực sông. |
* Từ tham khảo:
- hiệp nghị
- hiệp nhiệt tự lợi
- hiệp nữ
- hiệp quý
- hiệp sĩ
- hiệp tá