| cụt chân | tt Nói người hay vật mất chân: Anh thương binh cụt chân; Cái bàn cụt chân. |
| cụt chân ! Bây giờ anh đã cụt chân thì còn làm gì được nữa. |
| Sau khi vua chết nàng bị Lã Hậu chặt cụt chân tay , khoét mắt chọc tai vứt vào chuồng lợn gọi là lợn người. |
| Dù cụt chân , mình mẩy ướt rượt run rẩy , thì bàn tay thiếu nữ vẫn chùm lên mình hơi ấm khiến những vết thương cũ không hành hạ nữa. |
| Chiến sĩ cảnh sát cõng người ccụt chânlên đỉnh núi. |
| Chiến sĩ Lê Văn Dũng cõng người đàn ông ccụt chânlên đỉnh núi. |
| Do đường lên núi quanh co và dốc , trong khi người phụ nữ trông nhỏ bé và người đàn ông bị ccụt chân, rất dễ gặp tai nạn. |
* Từ tham khảo:
- núp níp
- nút
- nút
- nút
- nút
- nút