| cuồng chân | tt. Tê chân, đơ chân, như bị trói lại, đi không được: Ngồi lâu cuồng chân. // trt. (R) Buồn đi, muốn đi chơi vì tù-túng lâu ngày: ở nhà lâu cuồng chân quá. |
| cuồng chân | tt Như Cuồng cẳng: Nó cảm thấy cuồng chân nên đã đạp xe đi rồi. |
| cuồng chân | t. Nh. Cuồng cẳng. |
| Mọi người dụ tôi ở lại Guwahati chơi , nhưng vì cuồng chân , tôi muốn đến một nơi nào đó khác. |
| Người khỏe lên một tí là tôi bắt đầu thấy cuồng chân. |
| Còn tôi , phần vì cuồng chân , phần vì tò mò , phần vì nhớ Jehad , tôi quyết định sang Palestine. |
| Tốp năm tốp bảy ngồi kín cả cái sân đá xây cao bảy bực , rộng đến các trẻ con chạy cũng phải cuồng chân. |
Lão đi đi lại lại như cuồng chân , như con hổ trong cũi sắt , nghĩ đến những cái má hồng mơn mởn , những cánh tay trắng như ngà ngọc của mấy cô đào ở Hà Nội... nếu tài xế của lão đã biết lo liệu từ trước cho cái xe lúc nào cũng lành lặn hoàn toàn. |
* Từ tham khảo:
- mút-cơ-tông
- mút hơi
- mút mắt
- mút mùa
- mút-xa-lin
- mụt