| cuồng cẳng | tt Chỉ muốn ra đi vì bị bó buộc ở lâu một chỗ: Ngồi học thi gần nửa tháng, nó cuồng cẳng chỉ muốn nhảy ra phố. |
| cuồng cẳng | t. Cg. Cuồng chân. Sốt ruột muốn đi vì đã bị bó buột ở lâu một chỗ. |
| Này này để bà bế ”chó cún“ cho bố mày đỡ cuồng cẳng. |
| Này này để bà bế "chó cún" cho bố mày đỡ cuồng cẳng. |
* Từ tham khảo:
- nổ giòn
- nổ ì
- nổ rân
- nổ rền
- nổ rùm
- nổ tung