| nổ tung | đt. Nói về vật đựng, vật chứa bị nổ tan-tành: Nồi hơi nổ tung, thùng dầu nổ tung. |
| Sống trong tình cảnh ấy , chị Hai Nhiều cảm thấy cân não căng thẳng , dường như cả người chị bị trương lên , sắp phải nổ tung. |
Nếu hai vợ chồng chị không từng chịu đựng được một cách khắc kỷ mọi tai họa trong bao lâu nay , thì chị đã nổ tung lên rồi , Chị chịu đựng lặng lẽ ! Trong lúc đó , hàng xóm láng giềng của chị lại quá ồn ào , xốc nổi. |
| Chính con ốc nhỏ ấy là trái phá , có thể nổ tung cả địa cầu , nên hãy để cho con ốc nhỏ ấy đi về nơi vực thẳm của đại dương , trầm mình xuống , yên ngủ ngàn đời. |
| Tim em muốn nổ tung ra. |
| Ở phía dưới tấm ảnh , là mấy vần thơ của Tagorơ : "Tôi không thích tình yêu và hạn độ Mà chỉ thiết tình yêu như rượu mạnh sục sôi Trong phút chốc làm nổ tung chai Và chảy phí ra ngoài. |
| Lúc Curd từ Handi nhỏ tong tong xuống cũng là lúc cả con phố như nổ tung với tiếng reo hò. |
* Từ tham khảo:
- dâm từ
- dầm
- dầm
- dầm
- dầm
- dầm