| cuộn tròn | đgt Thu mình lại: Tôi cuộn tròn trong chăn (NgĐThi). |
| Loan kéo về phía mình tấm chăn bông mà Hiền vừa lồng xong , cuộn tròn lại. |
Ngay bên cạnh , trên cái ghế nhựa quang dầu , một người cuộn tròn trong chăn nằm ngủ. |
Tâm lần ruột tượng lấy ra gói bạc giấy cuộn tròn. |
| Người tôi cuộn tròn. |
| Nàng cuộn tròn người rúc vào nách anh khóc tấm tức. |
Trong nhà người đàn ông già đã cuộn tròn mình vào chiếc mền chăn cáu bẩn gáy khò khò. |
* Từ tham khảo:
- thập niên thụ mộc, bách niên thụ nhân
- thập phân
- thập phương chư Phật
- thập thành
- thập thất chùng hạ
- thập thò