| hệt | tt. C/g. Hịt, thật giống, không chút chi khác: Hệ như khuôn đúc; In như hệt; Giống hệt, in hệt. |
| hệt | tt. Giống nhau hoàn toàn: Hai cha con hệt nhau o Nó có đôi mắt hệt mắt mẹ nó. |
| hệt | tt, trgt Rất giống: Hò nhau ra đồng hệt như ngày hội (NgKhải); Hai chị em nhà ấy giống hệt nhau. |
| hệt | tt. Giống, in: Hai vật giống nhau như hệt. |
| hệt | .- t. Y như nhau: nói giống hoàn toàn, về mọi mặt: Hai quyển sách này giống hệt nhau. |
| hệt | Giống, in: Hai anh em giống mặt nhau như hệt. |
| Cảm tưởng thèm muốn hôm đó giống như hệt cái cảm tưởng chàng vừa thấy , nhưng hôm dó chàng giữ được lại và hơi tiếc. |
| Trương cảm thấy mình khổ sở vô cùng , chàng thấy làm lạ sao mình lại đau khổ đến thế , đau khổ như một người sắp chết , cảm tưởng ấy giống hệt như cảm tưởng đêm qua khi chàng nhìn trộm bàn tay của Thu trên tấm chăn. |
| Chàng lấy làm lạ rằng hai lần phạm tội rất lớn ở trong đời , lần này và lần đưa thư cho Thu , chương trình đều cảm thấy giống nhau như hệt. |
Trương đọc lại bức thư từ đầu , chàng ngạc nhiên thấy bức thư đúng như hệt sự thực tuy không một lúc nào chàng thấy mình thành thực cả. |
Loan nói tiếp giọng chua chát : Tình cảnh em bây giờ lại giống hệt như tình cảnh em khi mới lấy chồng , chỉ khác một nỗi là trước kia em còn hy vọng tìm được sự yên vui trong gia đình nhà chồng , cho dẫu là một gia đình cũ , mà bây giờ thật là tuyệt vọng , tuyệt vọng hẳn. |
Chàng vừa mới nhận thấy , chàng vừa mới nhớ ra rằng hai tiếng “thưa ông” của Thu y hệt lời nói của Loan khi xưa. |
* Từ tham khảo:
- hêu hêu
- hều
- hếu
- hểu
- hểu
- hểu hảo