Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
hêu
tt. Cao mà không vững
: Bộ ván hêu quá, chưn ngựa hêu quá.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Lê Văn Đức
hêu
tt.
Hẫng, bấp bênh:
bàn kê
hêu.
Nguồn tham chiếu: Đại Từ điển Tiếng Việt
* Từ tham khảo:
-
hều
-
hếu
-
hểu
-
hểu
-
hểu hảo
-
hểu hểu
* Tham khảo ngữ cảnh
Khi chúng đi vào tới vạt cỏ ống che khuất , đến lưng , thì chỉ còn thấy những đống rơm biết đi , xô đẩy ,
hêu
hêu trên đầu ngọn cỏ.
Dưới ánh trăng bàng bạc , nhà nò của chú Tư hiện ra giống như cái chuồng chim bồ câu , nổi
hêu
một mình giữa bốn bề sóng động.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
hêu
* Từ tham khảo:
- hều
- hếu
- hểu
- hểu
- hểu hảo
- hểu hểu