| hết kể | trt. Không còn hy-vọng chi nữa, buông xụi hết: Thôi, hết kể rồi. |
| hết kể | pht. Vô cùng, vô tận, hết chỗ nói: nhiều hết kể. |
| Tôi có cảm giác cuộc đời mình chấm hhết kểtừ khi nhận kết quả ung thư vú nhưng khi xem nhân vật Lee Hwa Shin (Jo Jung Suk) trong phim nhanh chóng khỏi bệnh sau đợt xạ trị , tôi dần bình tĩnh chấp nhận tình cảnh của mình. |
* Từ tham khảo:
- hết khôn dồn ra dại
- hết kiệt
- hết lẽ
- hết lòng hết dạ
- hết lời
- hết lớn