| cười xòa | đgt Cười để cho qua việc đã làm không hay: Đã làm rách sách của người ta lại cứ cười xòa. |
| Khi tìm ra được cái mùi hoa đặc biệt từ khu chợ , không ai bảo ai , cả nhà cùng cười xòa. |
| An nhìn nét mặt ngô nghê của Lợi , cười xòa. |
Biện Nhạc thấy tình thế gay go , cười xòa để giảng hòa : Tôi thấy cả cậu Năm và thầy giáo đều có lý. |
| An bắt gặp nụ cười ranh mãnh của Thọ Hương , đột nhiên cả hai cùng cười xòa ,Thọ Hương nói : Chị làm như chúng ta không tò mò như thiên hạ. |
| Cử chỉ ấy của nó làm mọi người cười xòa. |
| Chú Đức tỏ ra cứng lòng cứng dạ , cười xòa , chú sẽ ở bên dì suốt đời cho dù vợ chồng có con hay không có con. |
* Từ tham khảo:
- sáo ngà
- sáo ngữ
- sáo rỗng
- sáo sậu
- sạo
- sạo