| cười vang | đt. Cười to tiếng vang rền, ý không kiêng-dè ai cả. |
| cười vang | đgt Nói nhiều người cùng cười to: Có gì vui mà cười vang lên thế?. |
| cười vang | Cười ồn ào. |
Ba người cùng cười vang. |
| Đính cười vang và nói to : Nước bài đánh cao lắm chứ. |
Chuyện ! Chương cất tiếng cười vang. |
Hai giọt lệ sung sướng từ từ rơi trên má , Tuyết lẩm bẩm : “Vô lý !” Rồi chẳng biết vụt có ý tưởng ngộ nghĩnh gì , nàng cất tiếng cười vang và nói một mình : “Anh chàng nan du thực !”. |
Bỗng Tuyết cất tiếng cười vang. |
| Đột nhiên , nàng hỏi Chương : Nếu em nhận lời ăn cơm với anh thì anh sung sướng lắm sao ? Trời ơi ! Em còn phải hỏi điều đó ? Tuyết cười ngất : Nếu anh sung sướng thì chắc anh không khổ , mà trước anh khổ là vì anh không sung sướng , phải không ? Rồi như điên rồ , nàng vừa nhảy vừa hát theo điệu Bình bán : Quand je suis heureux , Je ne suis pas malheureux , Quand je suis malheureux , Je ne suis jamais très heureux Heureux et malheureux Sont deux choses différentes Comprenne qui veut Comprendre Car je ne chanterai plus... Nghe Tuyết hát , Chương cười vang : Thôi lại ăn cơm đã. |
* Từ tham khảo:
- bếp núc
- bếp nước
- bếp tản khói
- bệp
- bết
- bết