| cười rũ | đgt Cười nhiều và liên tiếp: Nghe chuyện tiếu lâm, mọi người cười rũ. |
| cười rũ | Cười nhiều và liên tiếp. |
| Nàng bỗng cất tiếng cười rũ rượi. |
Chương tò mò ngắm nghía , rồi lại gọi : Vi ! Lần thứ hai , Tuyết cầm đôi đũa chạy lên : Anh gọi thằng Vi làm gì ? Chương chau mày nhìn Tuyết : Thế này là nghĩa gì ? Tuyết ôm bụng cười rũ rượi : Câu hỏi của anh tây nhỉ ! Chương cáu : Cô tưởng tôi đùa với cô đấy à ? Tuyết càng cười to : Ô hay ! Thì ai bảo anh đùa ? Mà ai cấm anh đùa ? Nhưng xin lỗi anh , em xuống quay xong con gà đã , rồi sẽ xin lên hầu chuyện anh. |
| Chương hỏi : Sao mình lại cười ? Nhưng Tuyết vẫn cười , cười rũ rượi , cười chảy nước mắt , cười nằm bò cả lên bàn. |
| Chị xem giờ ở đâu vậy ? Minh cười rũ , trả lời : Đồng hồ của chúng tôi to và cao lắm. |
Các cô vỗ tay , cười rũ rượi. |
| Cô Thi nào dám vào vườn sắn của nhà chùa ? Nói xong chú cười rũ rượi , chảy cả nước mắt , đỏ ửng cả hai má. |
* Từ tham khảo:
- gian phu
- gian phu dâm phụ
- gian phụ
- gian sử
- gian tà
- gian tặc