| cười nhạo | đt. Cười môi trề-trề, ý chế-nhạo. |
| cười nhạo | bt. Cười chế nhạo. |
| Khỏi cười nhạo tôi nữa nhé ! Huệ cười nhỏ chữa thẹn , trở đầu đũa và thêm một miếng cơm nữa , vừa nhai vừa hỏi Thận : Đòi cho được một thứ vũ khí mà làm được nhiều việc khó lắm nhỉ ? Hay ta gom lại hai ba thứ vũ khí làm một , gắn lại với nhau thế nào cho thật gọn , thật chắc , khi cần tháo ra dễ dàng ? Như ta chế một loại gồm cái giáo để đâm , cái liềm móc để kéo , và cái đuốc để đốt. |
| Đừng cười nhạo tôi , không phải chuyện ấy đâu. |
| Đấy là lỗi của em... Một khoảng im lặng... Có lẽ đấy là thể hiện những điều tôi linh cảm , tôi là một cô bé như thế ! Nhưng tôi không thể phá lên cười nhạo báng như đối với mấy cậu bạn nam. |
| Tôi tự cười nhạo mình. |
| Không ai cả. Chỉ tiếng đá cười nhạo ám ảnh chị , rung hết mấy chóp đầu trọc lốc |
| Tiên sinh , ngài xem tôi có phải là có thể ccười nhạobọn họ bởi vì bận rộn cả đời nhưng lại chỉ có thể cho bản thân một cái chết sớm không? |
* Từ tham khảo:
- phảy
- phảy
- phắc
- phắc-tuya
- phắc-xi-min
- phăm phăm