| cười mỉa | đt. Cười mà không ngó ngay kẻ đối-thoại, ý mỉa-mai miệt-thị. |
| cười mỉa | đgt Nhếch mép cười ra vẻ mỉa mai: Nhìn thấy chị ta là cô ấy cười mỉa. |
An không thể không cười mỉa mai , hỏi anh : Đông vui ? Anh có nói đùa không ? Chinh ngạc nhiên trố mắt nhìn em , càng ngạc nhiên hơn khi thấy An bật cười to. |
| Một số kỹ năng an toàn khi bị lạc trong rừng Rất nhiều người có thể ccười mỉakhi cho rằng , ở thời đại hiện nay , đặc biệt là Việt Nam , khi quá trình đô thị hóa diễn ra với tốc độ chóng mặt , rừng bị tàn phá nặng nề không còn rừng để đi lạc nên không cần thiết phải học kỹ năng an toàn khi bị lạc trong rừng. |
| Rồi khi đội Anh cũng rớt vào bảng này , ông chỉ biết ccười mỉa. |
* Từ tham khảo:
- phân khoáng
- phân khoáng hỗn hợp
- phân khối
- phân khu
- phân khúc thị trường
- phân kì