| cười hà hà | đgt Cười một cách hồn nhiên: Ông cụ chơi với đứa cháu nhỏ, cứ cười hà hà. |
| Đêm nay , hai đứa bay ít ra cũng kiếm được năm bẩy con cỡ bắp chân... Cái thứ mồi nhái sống gặp nước bơi lom xom thì chỉ tổ quện cá lóc tới phá mất ? tía nuôi tôi cười hà hà. |
Chú Tư Nghiệp nghiêm giọng : Đừng nói vậy chớ Ba Rèn !... Tui coi trọng của chung chớ có "cá nhơn" cho tui đâu ! Ba Rèn cười hà hà. |
| Anh mò kiếm chú Tư Nghiệp , rờ rẫm khắp người chú , cười hà hà : May quá , ông già còn nguyên ta ! Đoạn anh lần tay chú Tư , rón lấy cây dầu vuông : Thôi , đưa cái cây cho tôi , ông vô nghỉ ! Giữa lúc đó ngoài miệng hang lại nổ ầm một tiếng. |
| Nói rồi , ông ccười hà hà, để lộ hàm răng chắc chỉ còn 1 2 chiếc. |
* Từ tham khảo:
- trâu trắng đi đâu mất mùa đấy
- trâu trẹt
- trâu vỡ tai, cày gẫy mũi
- trầu
- trầu cau
- trầu héo cau ôi