| giống nòi | dt. C/g. Nòi giống (Nh. Giống): Giống nòi Hồng-lạc. |
| giống nòi | - Toàn thể những người cùng một huyết thống hoặc cùng một dân tộc. |
| giống nòi | dt. Toàn thể những người có chung gốc gác, tổ tiên lâu đời, tạo nên các thế hệ nối tiếp nhau, thường dùng để chỉ dân tộc: giống nòi con Hồng cháu Lạc. |
| giống nòi | dt Toàn thể những người cùng có tổ tiên chung: Chúng ta dù ở trong nước hay ở nước ngoài, nhưng cùng một giống nòi thì phải thương nhau. |
| giống nòi | dt. Nht. Nòi giống. |
| giống nòi | .- Toàn thể những người cùng một huyết thống hoặc cùng một dân tộc. |
| Nếu con cũng như trăm nghìn kẻ khác , có tim , có óc , mà ích kỷ , mà ham sinh uý tử , mà rồi cứu cánh là một cuộc đời trưởng giả , sống như chó , như lợn , vì kim tiền , vì ái tình , vì vật chất , vì hư danh , thì mới đáng lo cho giống nòi. |
| Chạy khỏe , ăn khỏe , đúng là giống nòi cảnh sát. |
| Kết hôn với người không cùng giống nòi , các tiên nho đã từng chê trách , song dụng ý là muốn binh yên , dân nghỉ , thì còn có thể nói được. |
| Nhân Tông đem con gái gả cho chúa Chiêm Thành là nghĩa làm saỏ Nói rằng nhân khi đi chơi đã trót hứa gả , sợ thất tín thì sao không đổi lại lệnh đó có được không? Vua giữ ngôi trời mà Thượng hoàng đã xuất gia rồi , vua đổi lại lệnh đó thì có khó gì , mà lại đem gả cho người xa không phải giống nòi để thực hiện lời hứa trước , rồi sau lại dùng mưu gian trá cướp về , thế thì tín ở đâủ [22a] Mùa thu , tháng 9 , ngày 15 , giờ Tuất , nguyệt thực. |
| Theo tìm hiểu của phóng viên báo Người Đưa Tin , khi nghe người bán quảng cáo thần dược Viagra có thể giúp "thỏa sức" trong vài giờ , nhiều quý ông đã vội lao ra hiệu thuốc mua về dùng dẫn đến mất khả năng duy trì ggiống nòi. |
| Thiếu i ốt gây ra những hậu quả lớn ảnh hưởng đến sức khỏe cộng đồng , sự phát triển của ggiống nòivà kinh tế xã hội. |
* Từ tham khảo:
- giống vật nuôi
- giống y
- giộp
- giơ
- giơ
- giơ