| giống y | tt. Giống hệt: ngồi giống y pho tượng. |
| Suốt 10 năm công phu tôi mới uốn nắn cặp sơn tùng đó thành hai con rồng giống y như nhau. |
| Chỉ có loại sơn tùng mình mới mong uốn cho giống y hình rồng. |
| Cói một lần An suýt kêu lên vì thấy khuôn mặt mẹ giống y khuôn mặt một xác chết. |
| Hai cái cửa sổ nhỏ hai bên hình vuông che kín bằng hai tấm phên đan hình mắt cáo , lúc chống nghiêng bằng hai thanh tre cật , trông từ xa , giống y như hai mí mắt mơ màng nhìn về phía hoàng hôn. |
| Có người còn muốn mua những thứ giống y như của chị này , bà kia. |
Một hôm Kiên thú vị khám phá thấy có một vết lở giống y hình dáng một người đang cố sức chạy , thì có tiếng chân người đi vào sân. |
* Từ tham khảo:
- giơ
- giơ
- giơ
- giơ cao đánh khẽ
- giơ cao đánh sẽ
- giơ đầu chịu báng