| giơ | đt. Đưa cho, đưa ra, đưa lên, bày ra: Giơ tiền chợ, giơ cùi chỏ, giơ chưn chạn. |
| giơ | dt. Điệu, chiến-thuật: Ăn giơ, ho-giơ, hư giơ (jeu). |
| giơ | - 1 đg. 1 Đưa cao lên hoặc đưa ra phía trước. Giơ tay vẫy. Cầm đèn giơ cao lên. Giơ tay xin hàng. Giơ roi doạ đánh. 2 Để lộ cả ra ngoài (cái thường được che kín). Quần rách giơ cả đầu gối. Gầy giơ xương. - 2 (id.). x. rơ. |
| giơ | đgt. 1. Nâng cao lên hoặc đưa ra phía trước: giơ tay phát biểu o giơ đèn cao chút nữa . 2. Nhô ra, phô bày ra ngoài: gầy giơ xương o cười giơ cả hàm răng. |
| giơ | đgt. Đưa: giơ thư này cho anh hai lẹ đi . |
| giơ | (jeu) đgt. Trờn, lỏng; rơ: Trục bánh xe bị giơ. |
| giơ | dt (Pháp: jeu) Sự xộc xệch: Cái trục này bị giơ rồi. |
| giơ | đgt 1. Đưa lên cao: Giơ tay, Giơ đèn lên cho sáng 2. Bày ra; Phơi ra; Để lộ ra: Giơ mặt; Gầy giơ xương; áo rách giơ vai. |
| giơ | đt. Đưa lên: Đêm khuya ra đứng giữa trời, Giơ tay ngoắt nguyệt nguyệt dời đi mô (C.d) // Giơ tay. Ngr. Bày ra: Giơ bụng. |
| giơ | .- đg. 1. Đưa lên cao: Giơ đèn lên cho sáng. Giơ cao đánh sẽ. Doạ dẫm nhiều nhưng trừng phạt nhẹ. 2. Đưa ra, bày ra, phơi ra: Giơ cái mặt phản động ra. Giơ đầu chịu báng. Tự nhận lấy sự trách móc đỡ cho người khác. |
| giơ | Đưa cao lên: Giơ đèn lên cho sáng. Nghĩa rộng: phô ra, bày ra: Giơ mặt ra, giơ ngực ra. Văn-liệu: Giơ đầu chịu báng. Giơ cao đánh sẽ. Giơ tay mặt, đặt tay trái. Giơ tay với thử trời cao thấp (thơ cổ). |
| Nhưng bà biết không thể nào xong xuôi bằng món tiền bốn mươi đồng , bà bèn xoay cách bớt sớ : Cụ ggiơcao đánh sẽ. |
Bà xòe hai bàn tay ggiơhai túi áo cộc : Cụ khám xem. |
Mợ phán ggiơbàn tay mũm mĩm bảo Trác : Mày mà không nói , bà tát một cái này thì hộc máu mồm. |
Bà vội hạ con dao thái củ cải xuống , rồi ggiơhai tay như để cố bắt chước con hồi còn bé : Ối giời ơi ! ối giời ơi , đói quá ! Cả nhà vui sướng cười mãi không ngớt. |
| Ðến bờ sông , giơ đèn lên soi , mấy người đều kinh hoảng : cái cầu N. |
| Quan Toàn quyền đến : ngài không nề tôi là người lao động , trong lúc mừng quá , ngài giơ tay bắt tay tôi , cái bắt tay đầu bụi than rồi ngài tỏ lời khen. |
* Từ tham khảo:
- giơ cao đánh sẽ
- giơ đầu chịu báng
- giơ lưng chịu đòn
- giơ nách cho người cù
- giơ nanh dẩu mỏ
- giơ nanh múa vuốt