| giơ cao đánh khẽ | 1. Giơ roi vọt lên cao như thể đánh mạnh nhưng kì thực lại đánh nhẹ đòn, bởi lòng thương cảm, bao dung: Nhưng lòng tôi chỉ khát thèm vô hạn, Những làn roi mẹ đánh cuối năm, Những làn roi mẹ giấu mặt khóc thầm, Những làn roi giơ cao đánh khẽ, Vì tay người mẹ, thương con nén chặt trong lòng (Hoàng Tố Nguyên). 2. Doạ, tuyên bố kết tội trọng, nhưng khi trừng phạt thì nhẹ nhàng, chủ yếu là để răn dạy, nhắc nhở hoặc để lấy lệ: Nhìn kĩ ta thấy có những tên giơ cao đánh khẽ hoặc chỉ giơ dùi cui lên để tụi chỉ huy thấy mình có thi hành mệnh lệnh (Xuân Thiều). |
| giơ cao đánh khẽ |
|
| Đó là một điều có thể xem là rất hợp lòng dân , bởi điều người dân tin và mong đợi không là các hình thức xử lý theo kiểu ggiơ cao đánh khẽ. |
| Dư luận có quyền nghi vấn : Ai đang chống lưng cho Công ty TNHH MTV Việt Mỹ và ggiơ cao đánh khẽvới những sai phạm trong hoạt động quản lý nhà nước về đất đai của những người có trách nhiệm ở huyện Cẩm Giàng? |
| Trước thái độ quanh co chối tội của bị cáo song người phụ nữ mất con vẫn một hai xin tòa ggiơ cao đánh khẽ, giảm tội cho họ. |
| TPO Ngoại trưởng Nga Sergey Lavrov hôm 17/11 cho biết , Mỹ và các đồng minh đang chơi một trò chơi vô cùng nguy hiểm ở Syria khi họ ggiơ cao đánh khẽNhà nước Hồi giáo tự xưng (IS) nhằm làm suy yếu chính quyền Tổng thống Bashar Assad nhưng đồng thời lại không muốn tổ chức khủng bố này giành được chính quyền. |
| Vậy nên VFF cũng chần chừ vừa ngó HLV Miura vừa có động thái ggiơ cao đánh khẽ. |
* Từ tham khảo:
- giơ đầu chịu báng
- giơ lưng chịu đòn
- giơ nách cho người cù
- giơ nanh dẩu mỏ
- giơ nanh múa vuốt
- giơ tay mặt đặt tay trái