| cuộc tang thương | dt (H. tang: dâu; thương: xanh) Như Cuộc bể dâu: Dẫu cho cuộc đời là một cuộc tang thương, vẫn cứ phải làm tròn nhiệm vụ một con người chân chính. |
| Nhìn đằng sau thấy dấu vết một hai cung điện cũ của vua Lê nay đã đổ nát , bỗng ông cảm thấy bùi ngùi trước cuộc tang thương. |
* Từ tham khảo:
- nam phụ lão ấu
- nam phục
- nam quý nữ tiện
- nam sài hồ
- nam sinh
- nam thanh nữ tú