| giậm giật | - Cảm thấy thèm muốn thú vui của xác thịt (thtục): No cơm ấm cật, giậm giật mọi nơi (tng). |
| giậm giật | đgt. Cảm thấy thèm muốn, có nhu cầu phải hoạt động hoặc làm việc gì đó: Chân tôi ngứa ngáy, giậm giật o no cơm ấm cật, giậm giật mọi nơi (tng.) o giậm giật như chó tháng bảy (tng.). |
| giậm giật | .- Cảm thấy thèm muốn thú vui của xác thịt (thtục): No cơm ấm cật, giậm giật mọi nơi (tng). |
| Chân tôi ngứa ngáy , giậm giật. |
* Từ tham khảo:
- giần
- giần giật
- giần sàng
- giần vàng
- giận
- giận bằng bò mất bò, giận bằng trâu mất trâu