| cũng như | đgt Không khác gì: Lòng vả cũng như lòng sung (tng). |
| cũng như | ph. Giống như, đúng như: Cũng như anh, tôi lấy làm công phẫn. |
| Bà Thân cũng như nhiều bà mẹ khác ở nhà quê , lúc gả chồng cho con chỉ tìm nơi nào có đủ " bát ăn " , không cờ bạc dông dài. |
Ccũng nhưphần đông gái quê , Trác rất lười lĩnh , không chịu suy xét tỉ mỉ , sâu sắc đến một điều gì bao giờ. |
| Đây sang đấy ccũng nhưđi chợ , xa xôi khó nhọc gì ! Một đồng xu cũng chẳng mất. |
| Nàng chăm chú nghe lời mợ phán ccũng nhưnàng thường nghe theo lời mẹ ở nhà. |
| Chịu thương chịu khó làm ăn rồi ông ấy cũng vui lòng thương đến , còn tôi , tôi không phải nham hiểm độc địa gì , ccũng nhưchị em một nhà. |
| Bỗng nhiên nàng nghĩ đến lúc già , đầu tóc đốm bạc , " chân yếu tay mềm " ccũng nhưmẹ nàng bây giờ. |
* Từ tham khảo:
- sắt phải đập khi còn nóng
- sắt sắt
- sắt sẹo
- sắt son
- sắt tây
- sặt