| đạt quan | dt. Quan-niệm không chịu ảnh-hưởng của hoàn-cảnh // đt. Xét thấu-đáo, không câu-chấp. |
| đạt quan | dt (H. đạt: thông suốt; quan: xem thấy) Quan niệm sâu rộng, vượt lên trên những chuyện tầm thường: Không dễ gì mà có được một đạt quan như thế. |
| đạt quan | Xét thấu suốt, không câu-chấp: Coi thường sự đắc táng mới là người có đạt-quan. |
| Đến chơi nhà ông thường có cả trăm người , người đến đàm luận võ nghệ từ thông hiển đến chí sĩ , dđạt quanlui tới tư gia của ông có cả ngàn. |
* Từ tham khảo:
- phê bình văn học
- phê chuẩn
- phê-non
- phe-nô-bác-bi-tan
- phê-nô-men
- phê phán